Belanja di App banyak untungnya:
dương->1. (Danh) Dê, cừu. ◎Như: “sơn dương” 山羊 con dê, “miên dương” 綿羊 con cừu. 2. (Danh) Họ “Dương”. 3. Một âm là “tường”. (Tính) § Thông “tường” 祥. ◎Như: “cát
dương->dương | Tra t dng T in Hn Nm